Vữa đàn hồi EBLOCK EBF-501

Vữa đàn hồi EBLOCK EBF-501

1,000,000

  • Kích thước hạt cốt liệu: 0.1 mm
  • Độ cứng Shore A: 70
  • Độ giãn dài khi đứt: ≈ 20%
  • TCVN 9028:2011

Notice: product_type được gọi là không chính xác. Các thuộc tính sản phẩm không nên được truy cập trực tiếp. Backtrace: require('wp-blog-header.php'), require_once('wp-includes/template-loader.php'), include('/plugins/woocommerce/templates/single-product.php'), wc_get_template_part, load_template, require('/themes/mypage-child/woocommerce/content-single-product.php'), do_action('woocommerce_single_product_summary'), WP_Hook->do_action, WP_Hook->apply_filters, porto_woocommerce_template_single_add_to_cart, WC_Abstract_Legacy_Product->__get, wc_doing_it_wrong Vui lòng xem Hướng dẫn Debug trong WordPress để biết thêm thông tin. (Thông điệp này đã được thêm vào trong phiên bản 3.0.) in /home/block/public_html/wp-includes/functions.php on line 4986
  • Mô tả
  • Thông tin bổ sung

Mô tả

Ứng Dụng:

Dùng để chèn (trám) vào khe đầu tường AAC tiếp giáp với dầm (trần), khe biến dạng giữa tường AAC với kết cấu chịu lực khác (cột bê tông, tường bê tông), các kết cấu không chịu lực và khác vật liệu (tường gạch đất nung, gạch xi măng cốt liệu…) với mục đích giảm thiệu hiện tượng nứt tường.

Sử dụng cho cả khe biến dạng ngang và biến dạng dọc.

Định Mức Sử Dụng:

Khoảng 0.34 kg/md (kích thước khe biến dạng Rộng 2cm x Sâu 1cm)

Thông Số Kỹ Thuật:

 

 Thông số kỹ thuật
(TCVN 9028:2011)
Đơn vị Thông số
 Kích thước hạt cốt liệu lớn nhất mm 0.1
 Khối lượng thể tích kg/m³ 1700
 Màu sắc Trắng đục
 Nhiệt độ làm việc °C 5 – 40°C
 Độ cứng Shore A (28 ngày) 70
 Độ giãn dài khi đứt % ≈ 20%
 Ảnh hưởng của lão hóa nhiệt đến tồn hao khối lượng % < 2%

 

Thông tin bổ sung

Weight 16 kg